BÁNH MÌ ĐỒNG TIẾN - NIỀM TIN THƯƠNG HIỆU

Là người dân ở Đà Nẵng hầu như ai cũng biết đến bánh mì Đồng Tiến. Từ các cô bác lớn tuổi đến các bạn trẻ hôm nay nhiều người đã từng gắn bó thường ngày với một sản phẩm thức ăn nhanh vừa tiện lợi, ngon miệng vừa thích hợp cho mọi người dân từ lao động đến công chức và cả sinh viên học sinh. Đó là bánh mì Đồng Tiến. Ngoài ra, thương hiệu Đồng Tiến còn có hàng chục sản phẩm khác như bánh ngọt, bánh kem, bánh bao,… cũng chiếm một thị phần lớn và được người tiêu dùng Đà Nẵng lựa chọn. Gần 50 năm phục vụ khách hàng, có thể nói bánh mì Đồng Tiến là một thương hiệu đã tạo được  niềm tin bằng cả một bề dày về thời gian, uy tín, chất lượng và giá cả...

Trong bối cảnh khó khăn chung của nền kinh tế đã có những tác động khách quan đến nhiều doanh nghiệp. Đối với Công ty Đồng Tiến, dù trong hoàn cảnh nào, Công ty vẫn luôn hướng đến uy tín chất lượng phục vụ khách hàng, không ngừng cải thiện để ngày một tốt hơn. Có thể nói chữ Tâm chữ Tín được xem là tài sản quý giá luôn được gìn giữ, phát huy mà Công ty đã và đang xây dựng để làm nên niềm tin thương hiệu bánh Đồng Tiến trong suốt gần nửa thế kỷ qua. Vì vậy khách hàng sẽ luôn là người bạn đồng hành cùng thương hiệu bánh Đồng Tiến trên suốt chặng đường phát triển hôm nay và mai sau.
Do nhu cầu mở rộng thị trường
Tết Trung Thu là một lễ hội văn hoá không thể thiếu trong đời sống tinh thần ...
Tưng Bừng Khai Trương Bakery Thứ 24 Tại Miếu Bông
Hệ thống cửa hàng Đồng Tiến của chúng tôi có mặt hầu như tất cả các quận huyện của Tp. Đà Nẵng và Tp.Hồ Chí Minh
Khách hàng bình chọn
Bạn đã từng mua sản phẩm Đồng tiến, bạn thấy chất lượng thế nào :
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Hỗ trợ trực tuyến
Kinh Doanh Đà Nẵng:
Kinh Doanh HCM: Hỗ trợ khách hàng
Thống kê truy cập
Thành viên : 4
Online : 22
Truy cập : 730
ISO Tên
Mua vào
Bán ra
Giao dịch
AUD AUST.DOLLAR
20996.3
21419.08
21123.04
CAD CANADIAN DOLLAR
20971.77
21458.82
21162.23
CHF SWISS FRANCE
21858.14
22320.73
22012.23
DKK DANISH KRONE
0
3631.35
3566.86
EUR EURO
26567.78
27021.19
26647.72
GBP BRITISH POUND
32930.62
33560.35
33162.76
HKD HONGKONG DOLLAR
2648.37
2715.26
2667.04
INR INDIAN RUPEE
0
404.67
388.06
JPY JAPANESE YEN
262.16
268.52
264.81
KRW SOUTH KOREAN WON
0
20.83
17.01
KWD KUWAITI DINAR
0
75217.22
73586.53
MYR MALAYSIAN RINGGIT
0
6823.46
6729.16
NOK NORWEGIAN KRONER
0
3667.22
3602.1
RUB RUSSIAN RUBLE
0
744.48
607.96
SEK SWEDISH KRONA
0
3141.69
3085.9
SGD SINGAPORE DOLLAR
16670.63
17091.67
16788.15
THB THAI BAHT
665.73
694.24
665.73
USD US DOLLAR
20840
20880
20840